Bản thử · mức 2 (khẩu hình từng âm, rồi đọc chậm cả từ)
Khẩu hình IPA
Chạm từng âm để xem khẩu hình
Từng âm trong từ ví dụ chỉ hiện khẩu hình, không phát tiếng (như âm câm). Muốn nghe âm mẫu thì mở “Bảng phiên âm”.
Nguyên âm đơn
Nguyên âm đôi
Giọng Mỹ không có ɪə, eə, ʊə như bảng Anh: đọc là ɪr (near), ɛr (hair), ʊr (tour).
Phụ âm · từng cặp: vô thanh (không rung cổ) | hữu thanh (rung cổ)
Bảng General American (giọng Mỹ, cùng ký hiệu với phiên âm trong app). Chạm một âm để nghe bản ghi gốc; phụ âm được đọc kèm a, ví dụ /θ/ nghe là [θa · aθa]. Âm chưa có bản ghi riêng (ɚ, ɝ, nguyên âm đôi) thì đọc chậm từ mẫu. Đủ khẩu hình cho 41 âm; nguyên âm đôi, tʃ, dʒ chạy từ hình đầu sang hình cuối; sóng vàng dưới cằm: rung cổ họng (hữu thanh); sóng xanh ở mũi: hơi ra mũi (m, n, ŋ). Bản ghi: Wikimedia Commons (CC BY-SA 3.0; Peter Isotalo, Erutuon, Denelson83 và cộng sự). Nguồn âm này
Kiểm soát 41 âm
Mỗi âm: từ ví dụ theo vị trí đầu / giữa / cuối từ (lấy từ bộ từ vựng của app; viền nét đứt là từ ngoài bộ). Chạm âm để nghe âm mẫu, chạm từ để nghe đọc chậm. Nút nhóm ở trên lọc danh sách.
Đã sửa vào bộ từ vựng của app (bản 1.13.1) theo rà soát của agent. Không sửa các phiên âm vẫn đúng theo từ điển Mỹ/Anh (ví dụ perform /pɚˈfɔrm/, auction /ˈɑkʃən/, schedule /ˈskɛdʒʊl/).
| Từ | Trước | Sau |
|---|